Nghĩa Của Từ Sink Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sink Trong Tiếng Việt

to (cause something or someone to) go down below the surface or to the bottom of a liquid or soft substance:

Đang xem: Sink là gì


Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từọc các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

a bowl that is attached to the wall in a kitchen or bathroom in which you wash dishes or your hands, etc.:
To sink a ball is to hit it into a hole, as in golf and pool, or throw it through a hoop (= ring with a net) in basketball.
a container for water in a kitchen or bathroom used for washing and connected to pipes that bring and carry off water
This is supported by the integral version of the balance law, and the desired effect of the singular sink.
A larger town house that was excavated had a dirt-floor entrance area, equipped with a well and a kitchen sink.
A well-targeted criticism expressed on television or radio can sink a policy, regardless of its overall merits.
In addition, we use sink annotations explicitly in selecting potential projections for higher-order meta-variables.
Stationary nongyrotropies are maintained in an open velocity space by sources and sinks, whereas rotating ones are normally source- and loss-free.
This just expresses normal heat conduction with a sink term representing latent heat being taken up by melting.
This inclusion is in fact simple because the source/sink terms enter with opposite signs in the equations for ions and neutrals.
Our demographic results suggest that this is likely to be due to significant movements between sinks and therefore extremely fast recolonization.

Xem thêm: Cần Lưu Ý Về Chính Tả, Từ Ngữ Khi Sử Dụng Mẫu Thiệp Cưới Tiếng Anh Là Gì

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.


a person employed by a newspaper, a television station, etc. to report on a particular subject or send reports from a foreign country

Về việc này




Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}


English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt

Xem thêm: Tìm Hiểu Về 'Cảm Âm Trường Là Gì ? ThẩM Âm Âm HìNh & Âm TrườNg Như Thế NàO

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語


Related Articles

Trả lời

Back to top button