A Vietnamese Requiem Là Gì ? (Từ Điển Anh Requiem Tiếng Anh Là Gì

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ sentory.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Đang xem: Requiem là gì

Within these forms there are moments that are lively and even loud, but in the end the nocturne is always lulled, the lullaby hushed, and the requiem prostrate.
How much has it cost to have all those officials and secretaries talking such nonsense for so long in that ridiculous organisation whose requiem we are attending today?
I think what he is asking us to consider is something like a requiem for the financial policy that has governed government thinking since 1979 and 1980.
In my constituency for an increasing number of farmers even help now may be help too late, and the continuing discussions will be but a requiem on their bankruptcy.
He would write four major orchestral masses, a requiem, and many offertories, graduals, vesper settings, and sacred cantatas and oratorios.
Like the whitetip reef shark, they have been documented resting motionless on the sea bottom or inside caves, unusual behaviour for requiem sharks.
Typical of these works is the use of the tremolo in the strings as a reference to the hallowed ambience of the requiem.
Like other requiem sharks, it is viviparous, with the developing embryos mainly nourished through a placental connection formed from the depleted yolk sac.
He wrote symphonies, piano concertos, symphonic poems, and chamber music, principally, as well as a requiem.
He wrote 42 art songs, over 100 sacred and secular choral pieces, including two liturgies and a requiem, and music to a dozen stage works.

Xem thêm: Giá Vàng Tây Giá Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ? Tăng Hay Giảm

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên sentory.vn sentory.vn hoặc của sentory.vn University Press hay của các nhà cấp phép.





Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập sentory.vn English sentory.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}


English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt

Xem thêm: ” Dtp Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dtp Trong Tiếng Việt Desktop Publishing (Dtp) Là Gì

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Related Articles

Trả lời

Back to top button