phường tiếng anh dịch là gì

Tôi đã có các vệ tinh trinh sát khắp phường.

Đang xem: Phường tiếng anh dịch là gì

I've got nat recon satellites all over the ward.

group · ang · giuld · district · clique · quarter · neighborhood

Tôi đã có các vệ tinh trinh sát khắp phường.

I've got nat recon satellites all over the ward.

body · corporation · corporative · craft-guild · fraternity · handicrafts guild · liveryman
Vào ngày 14 tháng Tư, bà bị ép buộc tới trụ sở Ủy ban Nhân dân phường Hoa Lư ở thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai để thẩm vấn, và bị các nhân sentory.vnên công lực đánh đập ở đó trước khi được cho về.
On April 14, she was forced to go to the headquarters of the People’s Committee of Hoa Lu ward in the city of Pleiku, Gia Lai prosentory.vnnce, for questioning, and beaten there by officials before being released.

Xem thêm: Cá Trê Nấu Giả Cầy Bốn Mùa Đều Ghiền, Cá Trê Om Riềng

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Từ năm 2011 đến năm 2015, một sự thay đổi lớn đã được tiến hành, sau quyết định của Zeman thay thế khối phố của mình ở trong Lan Quế Phường, khiến một khu vực lớn của Lan Quế Phường trở thành công trường xây dựng.
Between 2011 and 2015, a massive change was underway, following Zeman”s decision to replace his block in Lan Kwai Fong.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Trong gia đình nói trên, cha mẹ của cặp vợ chồng trẻ kia sentory.vnện lý do để bắt con họ ngưng học Kinh-thánh là vì họ không muốn làng xóm, phường khóm coi con họ là người kỳ cục hoặc ngừng giao thiệp.
In the family mentioned above, one of the reasons given by the parents for the young couple to stop their Bible study was that they did not want their children to be sentory.vnewed as peculiar or to be ostracized from community actisentory.vnties.
Hệ thống có 26 chi nhánh, phần lớn chi nhánh được đặt tên theo quận và phường nơi chúng tọa lạc.
There are 26 branches in the system, most of them named after the neighborhoods in which they are located.

Xem thêm: Cách Nấu Gà Lá Giang Ngon Vị Chua Dịu, Thịt Gà Dai Thơm Đậm Đà

02 – Seoul và một phần của Gyeonggi-do (Gwacheon, Gwangmyeong và một vài phường của Goyang và Hanam) 031 – Gyeonggi-do 032 – Incheon và một phần của Gyeonggi-do (Bucheon và một vài cộng đồng Ansan) 033 – Gangwon-do 041 – Chungcheongnam-do 042 – Daejeon và một phần của Chungcheongnam-do (Gyeryong) 043 – Chungcheongbuk-do 044 – Thành phố Sejong 049 – Khu công nghiệp Kaesong 051 – Busan 052(2) – Ulsan 053 – Daegu và một phần của Gyeongsangbuk-do (Gyeongsan) 054 – Gyeongsangbuk-do 055 – Gyeongsangnam-do và một vài phường của Ulsan 061 – Jeollanam-do 062 – Gwangju 063 – Jeollabuk-do 064-7xx – Jeju-do Nó không cần thiết quay tiền tố của bất kì hãng nào trước khi gọi thực hiện cuộc gọi nội địa đường dài.
02 – Seoul and parts of Gyeonggi-do (Gwacheon, Gwangmyeong and some neighborhoods of Goyang and Hanam) 031 – Gyeonggi-do 032 – Incheon and parts of Gyeonggi-do (Bucheon and some insular communities of Ansan) 033 – Gangwon-do 041 – Chungcheongnam-do 042 – Daejeon and a part of Chungcheongnam-do (Gyeryong) 043 – Chungcheongbuk-do 044 – Sejong City 049 – Kaesong Industrial Region 051 – Busan 052 – Ulsan 053 – Daegu and a part of Gyeongsangbuk-do (Gyeongsan) 054 – Gyeongsangbuk-do 055 – Gyeongsangnam-do and a few neighborhoods of Ulsan 061 – Jeollanam-do 062 – Gwangju 063 – Jeollabuk-do 064 – Jeju-do It is not necessary to dial any carrier prefix before making a domestic long-distance call.

Related Articles

Trả lời

Check Also
Close
Back to top button