lưu lượng nước tiếng anh là gì

en way to measure the water supply available at a building site, usually for the purposes of installing a water based fire protection system (fire sprinkler system)

Tại Daudkandi, (huyện Comilla), Meghna được sông Gumti nhập vào, làm tăng đáng kể lưu lượng nước của Meghna.
In Daudkandi, (Comilla District), the Meghna is joined by the Gumti River, which increases the Meghna”s waterflow considerably.

Đang xem: Lưu lượng nước tiếng anh là gì

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Nó có chiều dài 765 km nhưng lưu lượng nước ít hơn con sông dài thứ hai là sông Mun.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Nó được sử dụng để tạo ra năng lượng cho thủy điện và điều chỉnh lưu lượng nước cho sông Weser.
This is used to generate hydroelectricity and to regulate water levels for shipping on the Weser river.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Tổng lưu lượng nước hàng năm chảy trong tỉnh này là khoảng 200 km3, ba lần lớn hơn lưu lượng của sông Hoàng Hà.
The annual water flow originating in the prosentory.vnnce is 200 cubic kilometres, three times that of the Yellow River.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Với lưu lượng nước 42.476 m3/giây (1.500.000 ft3/giây) nó là được coi là thác lớn nhất thế giới, dù thác Inga không phải là một thác nước thực sự.
At median discharge of 42,476 m3/s (1,500,000 ft3/s) it is arguably the largest waterfall in the world, although Inga Falls is not a true waterfall.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Kéo theo đó là lưu lượng nước chảy vào cảng Niigata giảm, làm cho người ta tiến hành san lấp lấn biển và phát triển các khu vực trồng lúa.
As a result, the volume of water flowing into the port of Niigata decreased, which in turn allowed land reclamation efforts and the development of new rice fields to proceed.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Đập nước Farakka trên sông Hằng cung cấp nước cho nhánh Hooghly qua một kênh nhánh, và quản lý lưu lượng nước là một nguồn gây tranh chấp kéo dài giữa Ấn Độ và Bangladesh.
The Farakka barrage over the Ganges feeds the Hooghly branch of the river by a feeder canal, and its water flow management has been a source of lingering dispute between India and Bangladesh.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Với lưu lượng nước chảy trung bình hàng năm khoảng 7.500 m3/s (265.000 ft3/s), sông Columbia là sông lớn nhất tính theo lượng nước chảy vào Thái Bình Dương từ Bắc Mỹ, và là con sông lớn thứ tư của Hoa Kỳ.
With an average flow at the mouth of about 265,000 cubic feet per second (7,500 m3/s), the Columbia is the largest river by discharge flowing into the Pacific from North America and is the fourth-largest by volume in the US.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Lưu lượng nước vận chuyển của hải lưu Gulf Stream này vượt xa lưu lượng của tất cả các con sông đổ ra Đại Tây Dương cộng lại (tổng lưu lượng của chúng chỉ có tối đa 0,6 triệu mét khối trên giây).
The volume of the Gulf Stream dwarfs all rivers that empty into the Atlantic combined, which barely total 0.6 million cubic metres per second.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Do vậy lực liên hệ trực tiếp với hiệu thế năng giữa hai vị trí khác nhau trong không gian, và có thể coi như một trường thế năng giả theo cùng cách với hướng và lưu lượng nước trong biểu đồ đường đồng mức của địa hình.
The force, therefore, is related directly to the difference in potential energy between two different locations in space, and can be considered to be an artifact of the potential field in the same way that the direction and amount of a flow of water can be considered to be an artifact of the contour map of the elevation of an area.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Một phần nước thấm xuống đất trở thành nước ngầm, và dòng chảy nước ngầm dẫn đến những hiện tượng như thấm lọc, tăng độ dẫn điện của nước, làm cho phương pháp địa vật lý điện và điện từ hữu ích cho sentory.vnệc theo dõi lưu lượng nước ngầm.
Some precipitated water becomes groundwater, and groundwater flow includes phenomena such as percolation, while the conductisentory.vnty of water makes electrical and electromagnetic methods useful for tracking groundwater flow.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Nhà Thổ Là Gì, Thổ Vốn Không Phải Là &#39Điếm&#39

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Tuy nhiên, khi điều kiện thay đổi một vấn đề chẳng hạn như gần lưu lượng nước sông hay nước cống, gần với ảnh hưởng của núi lửa hoặc gần khu vực của nguồn nước ngọt từ băng tan chảy, một mẫu lấy có thể chỉ đưa ra một câu trả lời khi đưa về riêng của mình.
However, where changing conditions are an issue such as near river or sewage discharges, close to the effects of volcanism or close to areas of freshwater input from melting ice, a grab sample can only give a very partial answer when taken on its own.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Điểm xử lý nước sử dụng và hệ thống sưởi cải thiện cả chất lượng nước và hiệu quả năng lượng trong khi giảm lượng nước lưu thông.
Point of use water treatment and heating improves both water quality and energy efficiency while reducing the amount of water in circulation.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Eli Creek là một con lạch trên bờ biển phía đông của hòn đảo, và cũng là con lạch lớn nhất tại đây với lưu lượng 80 triệu lít nước đổ ra biển mỗi ngày.
Eli Creek is the largest freshwater creek on the east coast of the island with a flow of 80 million litres per day.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Một hỗn hợp 50/50 khối lượng có công suất nhiệt riêng khoảng 3140 J / kg C (0,75 BTU / lb F) chiếm 3/4 lượng nước tinh khiết, do đó đòi hỏi tăng lưu lượng trong cùng hệ thống so với nước.
A 1:1 mix by mass has a specific heat capacity of about 3140 J/(kg·°C) (0.75 BTU/(lb·°F)), three quarters that of pure water, thus requiring increased flow rates in same system comparisons with water.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Báo này được khoảng 1,1 triệu người đọc hàng ngày trên toàn nước Đức và tự hào có một lượng lưu hành tương đối cao ở nước ngoài.
It is read throughout Germany by 1.1 million readers daily and boasts a relatively high circulation abroad.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Hải lưu bề mặt chi phối chuyển động của 10 phần trăm lượng nước bề mặt, còn hải lưu tầng sâu chi phối 90 phần trăm còn lại.
Surface currents control the motion of the top 10 percent of the ocean’s water, while deep-ocean currents mobilize the other 90 percent.
Có 16 con sông chính dài hơn 100 km, trong đó có 12 con sông chiếm khoảng 75% lưu lượng sông trung bình trong cả nước.
There are 16 principal rivers longer than 100 kilometers in length, with twelve of them carrying about 75% of the mean river discharge in the entire country.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Các phương pháp phân tích của ông cho phép thiết kế tự động các tuabin hiệu suất cao để phù hợp chính xác với lưu lượng và áp suất nước của một vị trí (đầu nước).
His analytical methods allowed confident design of high efficiency turbines to precisely match a site”s water flow and pressure (water head).

Xem thêm: Các Loại Bản Vẽ Kỹ Thuật Tiếng Anh Là Gì, # Các Loại Bản Vẽ Xây Dựng Trong Tiếng Anh

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Cô biết đấy, có tin đồn, sự thất vọng của tôi, rằng trong trường hợp khẩn cấp an ninh quốc gia, đất nước công bằng của ta đưa tất cả vệ tinh về nước và ghi lại tất cả lưu lượng truy cập điện tử trên toàn nước Mỹ.
You know, rumor has it, much to my chagrin, that during national security emergencies, Our fair country turns all of its satellites homeward and records all electronic traffic in the whole U.S.A

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Lượng nước nhanh chóng làm quá tải vùng lưu vực Anilao–Malbasag và đổ dồn về phía hạ lưu.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Dữ liệu đo mưa được sử dụng để đo tổng lượng mưa trên một lưu vực thoát nước, và có những cách khác nhau để giải thích dữ liệu đó.
Rain gauge data is used to measure total precipitation over a drainage basin, and there are different ways to interpret that data.

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng sentory.vnệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về sentory.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Related Articles

Trả lời

Back to top button