Thứ Năm, Tháng Bảy 29, 2021

Âm Lịch Âm Dương Lịch 2021 Lich Van Nien Lich Van Su Lịch Việt Xem NgàY TốT

Giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày khácLịch tháng

*
*

*
Lịch âm dương tháng 03 năm 2021
*
Thứ hai Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Tuần 09 Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh dần, Giáp dần”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 01 18/1 Ngày Mậu Thân Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân mão, Ất mão”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 02 19 Ngày Kỷ Dậu Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Giáp thìn, Mậu thìn, Giáp tuất”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 03 20 Ngày Canh Tuất Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất tị, Kỷ tị, Ất hợi”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 04 21 Ngày Tân Hợi Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Giáp ngọ, Canh ngọ, Bính tuất, Bính thìn”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 05 22 Ngày Nhâm Tý Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất mùi, Tân mùi, Đinh hợi, Đinh tỵ”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 06 23 Ngày Quý Sửu Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu thân, Bính thân, Canh ngọ, Canh tý”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 07 24 Ngày Giáp Dần
Tuần 10 Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Kỷ dậu, Đinh dậu, Tân mùi, Tân sửuNgày Quốc tế phụ nữ”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 08 25 Quốc tế phụ nữ Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Mậu tuất, Nhâm tuất, Nhâm ngọ, Nhâm tý”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 09 26 Ngày Bính Thìn Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: “);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 10 27 Ngày Đinh Tỵ Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Bính tý, Giáp tý”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 11 28 Ngày Mậu Ngọ Tháng Canh Dần, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh sửu, Ất sửu”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 12 29 Ngày Kỷ Mùi Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Nhâm dần, Mậu dần, Giáp tý, Giáp ngọ”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 13 1/2 Ngày Canh Thân Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Quý mão, Kỷ mão, Ất sửu, Ất mùi”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 14 2 Ngày Tân Dậu
Tuần 11 Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Bính thìn, Giáp thìn, Bính thân, Bính dần”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 15 3 Ngày Nhâm Tuất Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh tị, Ất tị, Đinh mão, Đinh dậu”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 16 4 Ngày Quý Hợi Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu ngọ, Nhâm ngọ, Canh dần, Canh thân”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 17 5 Ngày Giáp Tý Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ mùi, Quý mùi, Tân mão, Tân dậu”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 18 6 Ngày Ất Sửu Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Giáp thân, Nhâm thân, Nhâm tuất, Nhâm thìn”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 19 7 Ngày Bính Dần Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Ất dậu, Quý dậu, Quý tị, Quý hợi”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 20 8 Ngày Đinh Mão Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Canh tuất, Bính tuất”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 21 9 Ngày Mậu Thìn
Tuần 12 Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: “);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 22 10 Ngày Kỷ Tỵ Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Nhâm tý, Bính tý, Giáp thân, Giáp dần”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 23 11 Ngày Canh Ngọ Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý sửu, Đinh sửu, Ất dậu, Ất mão”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 24 12 Ngày Tân Mùi Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Bính dần, Canh dần, Bính thân”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 25 13 Ngày Nhâm Thân Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 26 14 Ngày Quý Dậu Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Nhâm thìn, Canh thìn, Canh tuất”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 27 15 Ngày Giáp Tuất Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý tị, Tân tị, Tân hợi”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 28 16 Ngày Ất Hợi
Tuần 13 Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Canh ngọ, Mậu ngọ”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 29 17 Ngày Bính Tý Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Tân mùi, Kỷ mùi”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 30 18 Ngày Đinh Sửu Tháng Tân Mão, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh thân, Giáp thân”);” onmouseout=”tooltip.hide();” > 31 19 Ngày Mậu Dần

Related Posts

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Stay Connected

0Thành viênThích
2,876Người theo dõiTheo dõi
0Người theo dõiĐăng Ký
spot_img

Recent Stories