What Is “” Kính Bơi Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Môn Bơi Lội:

Đối với các bạn học ngoại ngữ, chắc hẳn Swim (bơi lội) là từ vựng cơ bản ai cũng biết. Thế nhưng còn các kiểu bơi trong tiếng Anh sẽ được diễn tả như thế nào, từ tiếng Anh của chúng là gì? Cùng Hack Não Từ Vựng khám phá bộ từ vựng tiếng Anh về môn bơi lội chi tiết cùng với một số mẫu câu giao tiếp và đoạn văn viết về chủ đề bơi lội dưới đây nhé.

Đang xem: Kính bơi tiếng anh là gì

Từ vựng tiếng Anh về môn bơi lội

Swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/: Hồ bơiCrawl /krɔːl/: bơi sảiDog-paddle: bơi chóFreestyle /ˈfriː.staɪl/: bơi tự doGala /ˈɡeɪlə/: hội bơiBackstroke /ˈbækstrəʊk/: kiểu bơi ngửa Breaststroke /ˈbreststrəʊk/: kiểu bơi ếch Diving /ˈdaɪvɪŋ/: lặn Diving board /ˈdaɪvɪŋ bɔːrd/: cầu/ván nhảy Goggles /ˈɡɒɡlz/: kính bảo hộ; kính bơi Lane /leɪn/: làn bơi Length /leŋθ/: chiều dài bể bơi Swimmer /ˈswɪmər/: người bơiLido /ˈliːdoʊ/: bể bơi ngoài trờiLifeguard /ˈlaɪfɡɑːd/: nhân viên cứu hộSuncream /ˈsʌnkriːm/: kem chống nắng

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề bơi lội

*

Từ vựng về bơi lội

I like swimming. Tôi thích bơi lội.I often go swimming with my friends in summer. Tôi thường đi bơi với đám bạn của tôi vào mùa hè.Swimming helps me to improve my health. Bơi lội giúp tôi cải thiện sức khỏe. I want to go swimming but it’s so cold. Tôi muốn đi bơi nhưng thời tiết lạnh quá.Is there any swimming pool here? Ở đây có bể bơi nào không? Where can I buy goggles? Tôi có thể mua kính bơi ở đâu vậy?Do you want to go swimming with me? Bạn có muốn đi bơi cùng với tôi không?I usually go swimming in my spare time.

Xem thêm: Trao Đổi Thông Tin Tiếng Anh Là Gì ? Trao Đổi Thông Tin Trong Tiếng Anh Là Gì

Tôi thường đi bơi vào thời gian rảnh rỗi.Swimming is my favorite sport. Bơi lội là môn thể thao yêu thích của tôi.

Đoạn văn sử dụng từ vựng tiếng Anh về môn bơi lội

*

Từ vựng chủ đề bơi lội

Đề bài: Hãy viết về môn thể thao mà em yêu thích.

Swimming is my favorite sport. In the beginning, I only learned to swim with the aim of getting into the water and not drowning. But gradually I became passionate and interested in this underwater swimming. In my spare time, I always go to the pool. I regularly invite my friend to accompany me every weekend. Swimming not only helps me relax but also helps me improve physically. After a while, I become taller than most of you. My own physical strength is also much healthier. For me, swimming is not only an activity, it is also for health training, improving survival. I am really passionate about the sport of swimming.

Bài dịch:

Bơi lội là môn thể thao yêu thích nhất của tôi. Khoảng thời gian đầu, tôi chỉ học bơi với mục đích xuống nước sẽ không bị chết đuối. Nhưng dần dần tôi lại đam mê và thích thú với môn bơi lội dưới nước này. Thời gian rảnh rỗi của bản thân, tôi luôn tìm đến hồ bơi. Tôi thường xuyên rủ đứa bạn đi cùng vào mỗi dịp cuối tuần. Môn bơi lội không chỉ giúp tôi thư giãn thoải mái mà còn giúp tôi cải thiện về thể chất rất nhiều. Sau một khoảng thời gian, tôi trở nên cao hơn so với hầu hết các bạn. Thể chất của bản thân cũng khỏe mạnh hơn nhiều. Với tôi, bơi lội không chỉ là một hoạt động, nó còn để rèn luyện sức khỏe, nâng cao khả năng sinh tồn. Tôi thực sự đam mê với môn thể thao bơi lội. 

Cách học từ vựng tiếng Anh về môn bơi lội hiệu quả

Với bất cứ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nào cũng vậy, chúng ta cần có một cách học thật phù hợp và hiệu quả. Từ vựng tiếng Anh về môn bơi lội không phải quá nhiều và khó để ghi nhớ. Thế nhưng, cùng tham khảo phương pháp học từ vựng dưới đây để tích lũy thêm kinh nghiệm cho bản thân bạn nhé.

Hack Não Từ Vựng sẽ giới thiệu và cung cấp cho bạn một trong những cách học của người Do Thái, đó chính là học từ vựng qua âm thanh tương tự.

Xem thêm: Mô Hình Chính Phủ Kiến Tạo Là Gì ? Nhà Nước Kiến Tạo Phát Triển

*

Âm thanh tương tự tiếng Anh

Đây là cách học sử dụng tính chất bắc cầu từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, dùng 1 từ khác nhưng có âm thanh tương tự giống với từ gốc. Đơn giản là việc đối với mỗi từ vựng tiếng Anh, bạn chỉ cần tìm các từ có âm thanh tương tự giống với từ cần học. Cuối cùng hãy đặt câu bao gồm từ đó và nghĩa của câu. 

Để dễ hình dung hơn về cách học này, cùng xem qua ví dụ cụ thể dưới đây:

Ví dụ từ cần học là ” Apologize”

Âm thanh tương tự: Ăn bò nó dai

Nghĩa của từ xin lỗi

-> Đặt câu: Cho mình xin lỗi nhé! Vừa ăn thịt bò nó dai quá nên rụng hết răng.

Bài viết trên đây đã tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh về môn bơi lội cũng như một số mẫu câu giao tiếp, đoạn văn về chủ đề bơi lội tiếng Anh. Hi vọng rằng bạn đã có cho mình một vốn từ vựng về bơi lội thật chuẩn để ứng dụng vào trong học tập, giao tiếp.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hỏi Đáp

Related Articles

Trả lời

Check Also
Close

    Notice: Undefined variable: post in /home/sentoryvn/domains/sentory.vn/public_html/wp-content/themes/jannah-child/templates/loops/loop-widgets.php on line 15

    Notice: Trying to get property 'ID' of non-object in /home/sentoryvn/domains/sentory.vn/public_html/wp-content/themes/jannah-child/templates/loops/loop-widgets.php on line 15
  • 33 Dấu Hiệu Có Thai Sau 1 Tuần Không Phải Ai Cũng Biết Có Tin Vui
Back to top button