Nghĩa Của Từ Impairment Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

deterioration in the functioning of a body part, organ, or system that can be temporary or permanent and can result from injury or disease:

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ

Đang xem: Impairment là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Xem thêm: ip là gì trong facebook

a situation in which the value of an asset is recorded as being greater than the amount of money that it could be sold for:
CPAs should test for impairment when the market price of a long-lived asset significantly decreases.
Memory complaints do reflect perceptions of past memory performance and are also an early manifestation of memory impairment.
In contrast, women with initially low levels that recovered through the course of pregnancy had children at less risk of later impairment.
It was supposed that this approach may test a general model situation in other studies of impairment of cell nucleus function in embryonic development.
One may, therefore, argue that the threshold should be set lower in adults, who might experience impairment at fewer symptoms.
Part of my rationale for this position is the consensus opinion that the cognitive impairments of a dementia must be ” sufficient ” to cause disability.
A common impairment in the siblings of schizophrenia and bipolar patients was found in verbal learning tests.
The relevance of specific language impairment in understanding the role of transfer in second language acquisition.
The nature of the visual/perceptual impairment may also be important if the role of parts versus overall shape differs across categories (see above).
They found that children with language impairments made more errors during the production of verb particles than for prepositions.
Over the past two decades, evidence supporting a continuum between oral and written language impairments has continued to mount.
More obviously, upper-limb impairment may result in problems preparing and cutting food and delivering it to the mouth.
On two executive tests there was significantly more impairment in the nonresponder group compared to responders.
Given that the ill-health status group were significantly more depressed, it was likely that this factor could contribute to the cognitive impairments noted.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.


Các từ thường được sử dụng cùng với impairment.

Xem thêm: Cách Nhận Biết Người Nghiện Ma Túy, Công An Hướng Dẫn

Scores less than 18 indicate severe cognitive impairment; scores 18-23 indicate mild cognitive impairment; scores 24 or higher indicate no cognitive impairment (32;39).
Những ví dụ này từ English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên hoặc của University Press hay của người cấp phép.





Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}


English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Related Articles

Trả lời

Back to top button