” Headcount Là Gì ? Headcount Management And Headcount Group

Headcount  là gì? Dưới đây bạn tìm thấy một ý nghĩa cho từ headcount Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa headcount.

Headcount tiếng việt là gì?

headcount
Danh từ: số lượng tính theo đầu người
– Hành động đếm xem có bao nhiêu người có mặt ở một nơi
– Số lượng người đang ở một nơi, tại một sự kiện hoặc được thuê bởi một công ty
Ví dụ như một công ty có 20 người đang làm việc ca tối thì con số 20 được tính theo số đầu người.

Headcount trong nhân sự là gì?

Headcount và tương đương toàn thời gian là các loại phép đo được sử dụng để đếm và nhận biết dân số trong một môi trường. Cả hai đều được sử dụng trong các trường học và các tổ chức kinh doanh.
Headcount là tổng và số lượng cá nhân thực tế trong một nhóm cụ thể. Không có sự phân biệt giữa các cá nhân. Nó chỉ đơn giản là đếm hết thành viên này đến thành viên khác để tạo ra một số; một cá nhân được tính là một thành viên.
Mặt khác, tính tương đương toàn thời gian (hoặc FTE) cho cả hai thành viên và thời gian được hiển thị cho một công ty cụ thể (đối với công nhân) hoặc tổng số tín dụng trong một nhiệm kỳ hoặc năm cụ thể (đối với một sinh viên). Trong FTE, có một lượng thời gian hoặc tín dụng cụ thể được thực hiện trước khi được thừa nhận hoặc đưa ra trạng thái toàn thời gian. Đối với người lao động, cần phải hoàn trả 40 giờ thời gian làm việc (bởi một cá nhân hoặc phân chia giữa một số cá nhân bán thời gian), trong khi sinh viên phải mất một số giờ tín dụng cụ thể cho một kỳ hạn hoặc năm.

headcount planning là gì

GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)

English term or phrase: headcount management and headcount group
Vietnamese translation: Quản lý nhân sự khung và Nhóm nhân sự khung
Entered by: This person is a sentory.vn Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a sentory.vn Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”> Linh Hoang

new headcount là gì?

 

08:38 May 28, 2011

English to Vietnamese translations Human Resources / HR

English term or phrase: headcount management and headcount group
With headcount management, you staff organizations by creating headcount groups specifying the number of positions or hours you want to fill. Within a headcount group, you can restrict hiring to particular job families, job profiles, worker types, or business sites, and specify whether workers must be full- or part-time.

Đang xem: Headcount là gì

This person is a sentory.vn Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a sentory.vn Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Nguyen Dieu

Local time: 20:42Quản lý nhân sự khung và Nhóm nhân sự khung

vị trí headcount là gì

Explanation:Đây là một thuật ngữ mới, hình như không có tương đồng trong tiếng Việt. Tôi thấy thường các công ty gọi là “Quản lý head-count”… hoặc “Quản lý nhân sự”. Tuy nhiên “Quản lý nhân sự” có vẻ chưa hết nghĩa. Bản chất của “head-count management” là quản lý nhân sự. Theo tôi hiểu thì đó là việc quản lý dựa trên một định mức cố định (vị trí, tiền lương phải trả…). Từ đó người quản lý bố trí sắp xếp cho phù hợp với nguồn kinh phí và định mức đây. Anh có thể dịch: “Quản lý nhân sự khung (head-count)” và “Nhóm nhân sự khung (head-count)”. Just my suggestion!

This person is a sentory.vn Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a sentory.vn Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”> Works in field”, this, event, “170px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Linh HoangVietnamLocal time: 20:42

Grading comment

Thank you but I am still not very satisfied with your suggestion.1 KudoZ points were awarded for this answer

 

Summary of answers provided

4 +1 Quản lý nhân sự khung và Nhóm nhân sự khung This person is a sentory.vn Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a sentory.vn Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Linh Hoang  

*

1 day 18 hrs confidence:

*
*

peer agreement (net): +1
Explanation:Đây là một thuật ngữ mới, hình như không có tương đồng trong tiếng Việt. Tôi thấy thường các công ty gọi là “Quản lý head-count”… hoặc “Quản lý nhân sự”. Tuy nhiên “Quản lý nhân sự” có vẻ chưa hết nghĩa. Bản chất của “head-count management” là quản lý nhân sự. Theo tôi hiểu thì đó là việc quản lý dựa trên một định mức cố định (vị trí, tiền lương phải trả…). Từ đó người quản lý bố trí sắp xếp cho phù hợp với nguồn kinh phí và định mức đây. Anh có thể dịch: “Quản lý nhân sự khung (head-count)” và “Nhóm nhân sự khung (head-count)”. Just my suggestion!Reference: http://www.businessdictionary.com/definition/head-count.htmlThis person is a sentory.vn Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a sentory.vn Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”> Linh HoangVietnamLocal time: 20:42Works in fieldNative speaker of:

*

VietnamesePRO pts in category: 1

agree

Van Le 6 days

->Thanks, it is just my suggestion. Anh/chị nào có terms chuẩn vui lòng chia sẻ với mọi người.

 

Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ : Device Manager Là Gì? Cách Sử Dụng Thế Nào? Driver Device Là Gì

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs(or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

Xem thêm: Mild Steel Là Gì ? Có Tốt Hơn Inox Không? Có Tốt Hơn Inox Không

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.

Related Articles

Trả lời

Back to top button