Giới Từ Kí Hiệu Là Gì – Ngữ Pháp Tiếng Anh: Giới Từ

Giới từ kí hiệu là gì? Khi làm quen với Tiếng Anh, bạn bắt gặp những ký tự viết tắt V N Adj Adv O S đó là các thuật ngữ Tiếng Anh cơ bản. Vậy các kí tự này có nghĩa là gì? Wiki sẽ giới thiệu cho các bạn hiểu hơn về các ký tự viết tắt V N Adj Adv O S là gì trong Tiếng Anh và các thuật ngữ liên quan. Đọc nội dung bên dưới để hiểu hơn nhé.

Đang xem: Giới từ kí hiệu là gì

Tìm hiểu giới từ kí hiệu là gì?

Đôi khi các nhà ngôn ngữ học phân biệt các giới từ đứng trước (tiếng Anh: preposition), đứng sau (tiếng Anh: postposition) và bao quanh một ngữ (tiếng Anh: circumposition). Cả ba loại bộ phận của câu nói này được gọi chung là adpositions. Trong ngôn ngữ kĩ thuật hơn, một giới từ là một thành phần, một cách cơ bản, kết hợp cú pháp với một ngữ và chỉ rõ ngữ đó nên được diễn dịch như thế nào trong bối cảnh xung quanh. Một số nhà ngôn ngữ học sử dụng từ “preposition” (giới từ) thay cho “adposition” cho cả ba trường hợp.[1] Trong bài này, từ đây về sau, chúng ta sẽ dùng thuật ngữ giới từ thay cho adposition.

 

*

Viết tắt trong Tiếng Anh

 

Article Summary

1 V N Adj Adv O S là gì trong Tiếng Anh2 Các ký tự viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh

V N Adj Adv O S là gì trong Tiếng Anh

Verb là gì?

Từ Nghĩa Viết tắt
Verb Động từ V

Động từ thường là những từ được dùng để chỉ hành động, tình trạng hoặc quá trình của người, sự vật. Động từ thường có 2 loại, gồm:

Transitive = Ngoại động từ: là động từ có tân ngữ đứng sau

Intransitive = Nội động từ: là động từ không có tân ngữ đứng sau

Ex: Go (đi);

Turn on (bật lên) – Turn off (tắt đi)

Noun là gì?

Từ Nghĩa Viết tắt
Noun Danh từ N

Danh từ là những từ được sử dụng để nói về người, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng,… Danh từ thường được chia thành danh từ số ít và danh từ số nhiều, danh từ đếm được và danh từ không đếm được.

Ex: girl (cô gái) – danh từ chỉ người

shark (cá mập) – danh từ chỉ vật

work (công việc) – danh từ chỉ việc

Adj là gì?

Từ Nghĩa Viết tắt
Adj Tính từ Adjective

Tính từ có chức năng đó là mô tả một danh từ hoặc đại từ.

Tính từ giúp mô tả màu sắc, trạng thái của người hoặc vật.

Ex: big (to)

beautiful (đẹp)

Adv là gì?

Từ Nghĩa Viết tắt
Adverb Trạng từ Adv

Trạng từ là một từ sử dụng nhằm mô tả hoặc cung cấp thêm thông tin, nói chính xác hơn nó bổ nghĩa cho động từ , tính từ, trạng từ hoặc cụm từ.

Xem thêm: Cách Làm Nui Nấu Sườn Rau Củ Đơn Giản Mà Ngon, Bổ Dưỡng, Cách Làm Nui Nấu Sườn Heo

Ex: carefully (một cách cẩn thận)

quickly (nhanh)

O là gì?

O trong Tiếng Anh là gì? O viết tắt của Object

Từ Nghĩa Viết tắt
Object đối tượng O

Object là một khách thể trong câu, có thể là người hoặc vật dùng được cái gì đó tác động vào hoặc được tình cảm nào đó hướng đến.

Ex: She has an apple. (Cô ấy có 1 quả táo)

“an apple” là object

Subject là gì?

Từ Nghĩa Viết tắt
Subject Chủ ngữ, chủ thể S

Chủ thể/chủ ngữ thường đứng ở đầu câu. Nó có thể là danh từ, đại từ hoặc cả một cụm từ. Chủ ngữ chính là trung tâm của câu.

Ex: She is very kind.

Xem thêm: discharge rate là gì

(Cô ấy rất tốt)

➔ Trong câu, ‘she’ chính là chủ ngữ

Các ký tự viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh

Ký tự viết tắt ngữ pháp Tiếng Anh

Ngoài cách viết tắt các từ loại thông thường, trong ngữ pháp còn có một số quy ước viết tắt cụ thể như sau:

Từ Viết tắt Nghĩa
Tense T Thì
Pronoun P Đại từ
Verb past participle VPII Động từ quá khứ phân từ
Verb past VPI Động từ quá khứ

Các kí hiệu trong tiếng anh khác

BTW By The Way à mà này, nhân tiện thì
BBR Be Right Back tôi sẽ quay lại ngay
OMG Oh My God lạy Chúa tôi, ôi trời ơi
WTH What The Hell cái quái gì thế
GN Good Night chúc ngủ ngon
LOL Laugh Out Loud cười lớn
SUP What’s up xin chào, có chuyện gì thế
TY Thank You cám ơn
NP No Problem không có vấn đề gì
IDC I Don’t Care tôi không quan tâm
IKR I Know, Right tôi biết mà
LMK Let Me Know nói tôi nghe
IRL In Real Life thực tế thì
IAC In Any Case trong bất cứ trường hợp nào
JIC Just In Case phòng trường hợp
AKA As Known As được biết đến như là
AMA As Me Anything hỏi tôi bất cứ thứ gì
B/C Because bởi vì
BF Boyfriend bạn trai
DM Direct Message tin nhắn trực tiếp
L8R Later sau nhé
NM Not Much không có gì nhiều
NVM Nevermind đừng bận tâm
OMW On My Way đang trên đường
PLS Please làm ơn
TBH To Be Honest nói thật là
SRSLY Seriously thật sự
SOL Sooner Or Later không sớm thì muộn
TMRM Tomorrow ngày mai
TTYL Talk To You Later nói chuyện với bạn sau
PCM Please Call Me hãy gọi cho tôi
TBC To Be Continue còn tiếp
YW You’re Welcome không có chi
N/A Not Available không có sẵn
TC Take Care bảo trọng
B4N Bye For Now tạm biệt
PPL People người
BRO Brother anh/em trai
SIS Sister chị/em gái
IOW In Other Words nói cách khác
TYT Take Your Time cứ từ từ
ORLY Oh, Really ? ồ, thật vậy ư?
TMI Too Much Information quá nhiều thông tin rồi
GG Good Game rất hay
CU See You hẹn gặp lại
 P.S Post Script tái bút
Dist District Quận
a.m Ante meridiem sáng
p.m Post meridiem chiều, tối
Etc Et cetera Vân vân
V.I.P Very important person Nhân vật rất quan trọng
BC Before Christ trước công nguyên
AD Anno domini sau công nguyên
VAT Value added tax Thuế giá trị gia tăng
IQ Intelligence quotient chỉ số thông minh
EQ Emotional quotient chỉ số cảm xúc

Giới từ trong tiếng anh ký hiệu là gì?

Trong ngữ pháp, giới từ (tiếng Anh: preposition) là một bộ phận lời nói giới thiệu một giới ngữ. Một giới từ được đặt vào câu sẽ chỉ ra mối quan hệ giữa những điều được đề cập trong câu ấy. Ví dụ, trong câu “The cat sleeps on the sofa” (Con mèo ngủ trên ghế sofa), từ “on” là một giới từ, giới thiệu giới ngữ “on the sofa”. Trong tiếng Anh, các giới từ được dùng phổ biến là “of” (của, thuộc, về,…), “to” (hướng tới, đến, đối với,…), “in” (trong, ở trong,…), “for” (cho, dành cho,…), “with” (với) và “on” (trên, lên,…)

giới từ kí hiệu là gì

Bạn đã hiểu V N Adj Adv O S là gì trong Tiếng Anh đúng không nào? Ngoài ra còn có các từ viết tắt khác trong ngữ pháp tiếng anh rất thông dụng. Hiểu rõ các ký tự viết tắt khi học Tiếng Anh giúp xác định từ loại nhanh chóng và hiểu bài tốt hơn.

Related Articles

Trả lời

Back to top button