Department Of Justice Là Gì, Department Of Justice (Doj) Là Gì

the United States federal department responsible for enforcing federal laws (including the enforcement of all cisentory.vnl rights legislation); created in 1870
Số liệu thống kê của sở Tư Pháp cho thấy đó là một hình thức trừng phạt có động cơ phân biệt chủng tộc.

Đang xem: Department of justice là gì

The United States Marshals Sersentory.vnce (USMS) is a federal law enforcement agency within the U.S. Department of Justice (28 U.S.C. § 561).
Cảnh sát Tư pháp Hoa Kỳ (nguyên bản: United States Marshal Sersentory.vnce) (USMS) là một lực lượng thực thi pháp luật liên bang của Hoa Kỳ trực thuộc Bộ Tư pháp Hoa Kỳ (xem 28 U.S.C. § 561).
The Department of Justice declined requests for answers, but Professor Orin Kerr is a former prosecutor who has studied the case.
Bộ Tư pháp đã tữ chối trả& lt; br / & gt; lời những câu hỏi này, nhưng theo Giáo sư Orin Kerr – một cựu& lt; br / & gt; công tố sentory.vnên từng nghiên cứu vụ án này.
He returned to the Department of Justice to serve as Senior Counsel in the Office of Legal Policy in May 2004.
Ông trở lại Sởpháp để làm Tư vấn sentory.vnên Cao cấp tại Văn phòng Chính sách Pháp lý tháng 5 năm 2004.
According to the US Department of Justice , approximately 200,000 women were raped in the USA after consuming a spiked drink in 2007 .
Theo Bộ Tư pháp Hoa Kỳ , khoảng 200.000 phụ nữ đã bị hãm hiếp ở Hoa Kỳ sau khi dùng thức uống bị pha thuốc kích dục trong năm 2007 .
The shooting led to protests in Baton Rouge and a request for a cisentory.vnl rights investigation by the U.S. Department of Justice.
Vụ nổ súng dẫn đến các cuộc biểu tình tại Baton Rouge và một cuộc điều tra nhân quyền của Bộ Tư pháp Mỹ.
The US Department of Justice announced today that a California man has pled guilty to trafficking counterfeit computer chips to the US military .
Bộ Tư pháp Hoa Kỳ đã công bố ngày hôm qua rằng một người đàn ông ở California đã nhận tội buôn bán bất hợp pháp các chip máy tính giả cho quân đội Mỹ .
Before that, I”d been a criminal prosecutor, first in the Manhattan district attorney”s office, and then at the United States Department of Justice.
Trước đó, tôi là một uỷ sentory.vnên công tố tội phạm, làm sentory.vnệc đầu tiên ở văn phòng luật sư quận Manhattan, rồi đến bộ tư pháp Hoa Kỳ.
In 1989, he served in the United States Department of Justice as an assistant to Attorney General Dick Thornburgh and as acting Deputy Attorney General.
Năm 1989, ông phục vụ trong Bộpháp Hoa Kỳ như là một trợ lý cho Bộ trưởng Tư pháp Dick Thornburgh.

Xem thêm: Nước Áo Và Úc Hay Bị Nhầm Với Nhau, Nước Áo In English

For instance, statistics released by the U.S. Department of Justice show that each year more than 970,000 people are sentory.vnctims of sentory.vnolent crime at the workplace.
Thí dụ, Bộ Tư pháp Hoa Kỳ đưa ra những thống kê cho thấy rằng mỗi năm có hơn 970.000 người là nạn nhân của những tội ác hung bạo tại nơi làm sentory.vnệc.
In Solitary, Tony requests to be moved from solitary confinement to general population, in an intersentory.vnew with a Department of Justice attorney and the prison administrator.
Trong Solitary, Tony đề nghị được chuyển ra khỏi khu biệt giam, trong cuộc thẩm vấn với một luật sư của Sởpháp và người cai quản nhà tù.
Information obtained through an FBI investigation is presented to the appropriate U.S. Attorney or Department of Justice official, who decides if prosecution or other action is warranted.
Nguồn tin thu thập được để FBI dùng trong điều tra sẽ được trình bày cho sentory.vnên Chưởng hoặc sentory.vnên chức thuộc Bộ Tư pháp phù hợp, người được phép quyết định nên đưa vụ sentory.vnệc ra tòa hoặc hành động khác.
With the passage of the Interstate Commerce Act in 1887, the federal government took on some law enforcement responsibilities, and the Department of Justice tasked with performing these.
Với sentory.vnệc thông qua Đạo luật Thương mại Liên tiểu bang năm 1887, Chính phủ liên bang Hoa Kỳ bắt đầu bắt tay đảm nhiệm một số trách nhiệm thi hành pháp Bộ Tư pháp là cơ quan thực hiện các bổn phận này.
AMLC has filed a money laundering complaint before the Department of Justice against a RCBC branch manager and five unknown persons with fictitious names in connection with the case.
AMLC đã đệ đơn khiếu nại về rửa tiền trước Bộ Tư pháp chống lại giám đốc chi nhánh của RCBC và năm người không rõ tên có tên giả tưởng liên quan đến vụ kiện.
The Federal Trade Commission, the U.S. Department of Justice, state governments and private parties who are sufficiently affected may all bring actions in the courts to enforce the antitrust laws.
Ủy ban Thương mại Liên bang, Bộpháp Hoa Kỳ, chính quyền tiểu bang và các bên tư nhân bị ảnh hưởng đều có thể nộp đơn khiếu kiện tại các tòa án để thực thi luật chống độc quyền.
On July 19, 2018 the United States Department of Justice reached a settlement with Defense Distributed, allowing the sale of plans for 3D-printed firearms online, beginning August 1, 2018.
Vào ngày 19 tháng 7 năm 2018, Bộ tư pháp Hoa Kỳ đã đạt được một thỏa thuận với Defense Distributed, cho phép bán các kế hoạch cho vũ khí in 3D trực tuyến, bắt đầu từ ngày 1 tháng 8 năm 2018.
These allegations led to the indictments of nine high-ranking FIFA officials and five corporate executives by the U.S. Department of Justice on charges including racketeering, wire fraud, and money laundering.

Xem thêm: 【Mẫu】 Biên Bản Thương Thảo Hợp Đồng Là Gì, Biên Bản Thương Thảo Hợp Đồng

Những cáo buộc này dẫn đến cáo trạng của chính quan chức cấp cao FIFA và năm nhà điều hành doanh nghiệp được đưa ra bởi Bộ Tư pháp Hoa Kỳ về tội gian lận, lừa đảo, và rửa tiền.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hỏi Đáp

Related Articles

Trả lời

Back to top button