Cải Chính Công Khai Là Gì ? Khái Niệm Về Cải Chính Công Khai ?

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

công khai

*

– đgt, trgt. (H. công: mọi người; khai: mở) Cho mọi người biết, không giấu giếm: Từ 1950, Mĩ đã công khai can thiệp vào nước ta (HCM); Tư tưởng tiên tiến có thể công khai mà tuyên chiến cùng tư tưởng lạc hậu (ĐgThMai).

Đang xem: Công khai là gì

đặc tính của hoạt động nhà nước theo chế độ dân chủ. Trong chế độ dân chủ tư sản, nhà nước bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị; hoạt động của nhà nước chỉ mang tính CK trong một phạm vi hạn chế và thiên về hình thức, chủ yếu là trong việc tổ chức bầu cử, xử án, công bố những chính sách của nhà nước, tường thuật những cuộc tranh cãi nghị trường. Theo đúng bản chất nhà nước là của dân và vì dân, không có lợi ích riêng đối lập với lợi ích của nhân dân, nhà nước dân chủ quan tâm đến việc động viên nhân dân tham gia quản lí nhà nước tích cực hơn. Nhân dân được thông tin về tình hình đất nước và hoạt động của bộ máy nhà nước, giám sát và phê bình công việc của nhà nước, tham gia hoạch định chính sách ngay cả trong giai đoạn chuẩn bị. Nhà nước sử dụng rộng rãi các hình thức trưng cầu ý dân, tổ chức thảo luận các dự án chính sách, khuyến khích báo, đài làm nhiệm vụ diễn đàn của nhân dân. Tính CK của hoạt động nhà nước không có nghĩa là không có những bí mật quốc gia, tức là những tin tức mà các cơ quan nhà nước, các đoàn thể nhân dân và mọi công đân đều có nghĩa vụ bảo vệ vì an ninh của nhà nước và của đất nước.

Xem thêm: Tư Vấn : Chăn Ga Gối Đệm Hanvico Giá Bao Nhiêu, Chăn Ga Gối Hanvico Mẫu Mới 2020

ht. Mở trước mọi người, không giấu kín. Phiên họp công khai. Tính công khai của phiên xử.

Xem thêm: Giải Đáp: Đầu Số 070 Là Mạng Gì ? Đầu Số 070 Là Mạng Gì

là việc cơ quan, tổ chức, đơn vị công bố, cung cấp thông tin chính thức về văn bản, hoạt động hoặc về nội dung nhất định.

*

*

*

công khai

công khai adj Public; opendeclaredopencạnh tranh công khai: open competitioncông đoàn công khai: open unioncông ty (cổ phần) công khai: open companyđấu thầu công khai: open bidsđấu thầu công khai: open tendergiá cố định công khai: open pricegiấy phép công khai: open licensegiao dịch công khai: open transactiongọi thầu công khai: open bidshô giá công khai: open outcryphân phối ngân sách công khai: open allotmentsự định giá công khai: open pricingthỏa ước giá công khai: open of price agreementthư công khai: open letterovertthị trường (hàng hóa) công khai: market overtthị trường công khai: market overtpublicbán đấu giá công khai: public auctionbán đấu giá công khai: public salebỏ thầu công khai: public bidcổ phiếu bán trên thị trường công khai: going publiccông ty cổ phần công khai: public company limited by sharescông ty cổ phần công khai: public companycông ty hữu hạn cổ phần công khai: public limited companygói thầu công khai: public tendergọi thầu công khai: public tenderkiểm toán công khai: public auditphát hành công khai: going publicphát hành công khai: public issuephát hành công khai (cổ phiếu… trong công chúng): public issuesự bán ra công khai: public offeringsự bán ra công khai (cổ phiếu, chứng khoán): public offeringsự thẩm vấn công khai: public examinationthám kế công khai: public auditthẩm tra công khai: public auditthẩm vấn công khai: public examinationthị trường công khai: public marketbán đấu giá công khaivenduebáo giá công khaigeneral offerchào mua công khaitakeover bidchính sách thị trường công khaiopen-market policycông khai toàn bộfull disclosurecông ty cổ phần không công khaiclose companycông ty không gọi cổ phần công khainon-public corporationcông ty yết giá công khaipublicly listed companycuộc bán đấu giá công khaivendueđấu thầu công khaicompetitive bidgiá công khaidisplayed pricegiá công khailist price

Related Articles

Trả lời

Back to top button