” Base Là Gì ? Nghĩa Của Từ Base Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ : Base

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

base

*

base /beis/ danh từ cơ sở, nền, nền tảng, nền móng đáy, chấn đế căn cứair base: căn cứ không quânmilitary base: căn cứ quân sựbase of operation: căn cứ tác chiến (toán học) đường đáy, mặt đáybase of a triangle: đáy tam giác (toán học) cơ sốbase of logarithm: cơ số của loga (ngôn ngữ học) gốc từ (hoá học) Bazơto be off one”s base (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất tríto get to first base (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì) ngoại động từ đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên dựa vào, căn cứ vàoto base oneself on facts: dựa vào thực tế tính từ hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ thường, không quý (kim loại)base metals: kim loại thường giả (tiền)base coin: đồng tiền giả
căn cứcontainer base: căn cứ công-ten-nơdata base: căn cứ số liệutax base: cơ sở, căn cứ tính thuếcăn cứ vàocơ bảnbase cargo: hàng chở cơ bản (của một tuyến đường biển)base interest rate: giá cước cơ bảnbase lending rates: lãi suất cho vay cơ bảnbase pay rate: mức lương cơ bảnhire base: giá cơ bản cho thuê (tàu)đặt cơ sởdựa vàonền tảngexport base: nền tảng xuất khẩuknow-how base: nền tảng học vấnacid base indicatorchất chỉ thị nồng độ axitbase cointiền (vàng, bạc) có pha trộnbase datetiền kém giá trịbase exchange methodphương pháp trao đổibase farethời điểm gốcbase figurecon số tiêu chuẩnbase formationtự tạo đụcbase linetư liệu gốcbase market valuelãi suất cơ sởbase metalsthị giá cơ sởbase moneykim loại cơ sởbase numbercơ sốbase of assessmenttiêu chuẩn đánh thuếbase of costingcơ sở tính phí tổnbase oildầu nguyênbase oildầu thôbase pay. lương căn bảnbase periodtiền cơ sởbase pricethời kỳ cơ sởbase pricethời kỳ gốcbase rategiá gốcbase salary scalebậc lương căn bảnbase salary scalebảng lương căn bảnbase salary scalebiểu giá lương căn bảnbase stockgiá kho gốcbase stocklãi suất cơ sở danh từ o cơ sở, nền, nền tảng, nền móng o trụ (vỉa) o căn cứ o chân (núi), đáy, đế o (toán học) cơ số, đường đáy, đường mặt đáy o (hoá học) basơ § aromatic base : bazơ dãy thơm § established base : cơ sở đã thiết lập § inorganic base : bazơ vô cơ § naphthene base : gốc napthten, gốc atphan § oil base : nền dầu § organic base : bazơ hữu cơ § quinoline base : bazơ quinilin § base abstract : bản tóm tắt cơ bản § base exchange : trao đổi cation Sự thay thể một loạ cation, thí dụ natri, ở trên bề mặt của một khoáng vật sét bởi một loại cation khác, thí dụ canxi. § base line : tuyến cơ sở; đường chuẩn, đường mốc § base load : tải cơ bản Mức tải thấp nhất trong một chu kỳ ngày hoặc năm. § base metal : kim loại thường Kim loại thông thường, hoạt tính hoá học, như chí hoặc đồng. Kim loại thường nằm ở đầu dưới của dãy điện hoá. § base of weathering : đáy phong hoá Ranh giới trong thăm dò địa chất giữa lớp tốc độ thấp ở trên mặt hoặc là lớp có tốc độ cao nằm ở bên dưới. § base pressure : áp suất cơ sở áp suất từ đó tính áp suất khí. áp suất cơ sở thường xấp xỉ với áp suất khí quyển (14,7 psi). § base price : giá gốc Giá gốc của dầu thô căn cứ theo cấp dầu, chất lượng dầu và địa điểm. § base royalty : thuế tài nguyên cơ bản § base sediment and water : nước và tạp chất cơ sở § base square : đáy hình vuông

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): base, the basics, basis, base, baseless, basic, basically

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): base, the basics, basis, base, baseless, basic, basically

*

*

*

base

Từ điển Collocation

base noun

1 lowest part

ADJ. firm, solid, strong

VERB + BASE have The statue has a solid concrete base.

2 original idea/situation

ADJ. firm, secure, solid, sound, strong | economic, ideological His arguments have a sound economic base.

VERB + BASE have | establish, give sb, provide (sb with) These policies give us a solid base for winning the next election. | use sth as

PREP. ~ for He used the notes as a base for his lecture.

3 of support/income/power

ADJ. solid, sound | broad, narrow These policies have a broad base of support. | power a politician with a rural power base | commercial, economic, financial, industrial, manufacturing, tax The country has a sound commercial base. | client, customer

VERB + BASE have | develop, expand, improve, increase The company is trying to expand its customer base.

BASE + VERB grow | shrink

4 main place

ADJ. excellent, ideal, perfect

VERB + BASE have The company has its base in New York. | establish, set up The company has set up its new base in the north.

BASE + NOUN camp

PREP. ~ for an ideal base for mountain expeditions

5 military centre

ADJ. foreign Demonstrators demanded the removal of foreign bases. | air, air force, military, missile, NATO, naval, RAF

VERB + BASE have | build, establish The Americans established a naval base on the island in the 1960s.

PREP. at a/the~ equipment kept at the base | on a/the ~ people living on the air force base | to (the) ~ The planes have all returned to base.

Từ điển WordNet

n.

Đang xem: Base là gì

the bottom or lowest part

the base of the mountain

(anatomy) the part of an organ nearest its point of attachment

the base of the skull

the bottom side of a geometric figure from which the altitude can be constructed

the base of the triangle

the principal ingredient of a mixture

glycerinated gelatin is used as a base for many ointments

he told the painter that he wanted a yellow base with just a hint of green

everything she cooked seemed to have rice as the base

a flat bottom on which something is intended to sit

a tub should sit on its own base

(electronics) the part of a transistor that separates the emitter from the collector

v.

adj.

Xem thêm: Sữa Rửa Mặt Senka Perfect Whip Collagen In Review, Fi:Me / Reviews

(used of metals) consisting of or alloyed with inferior metal

base coins of aluminum

a base metal

debased; not genuine

an attempt to eliminate the base coinage

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. In mathematics, a number that is raised to the power specified by an exponent. For example, in 23 = 2 x 2 x 2 = 8, the base is 2. 2. In mathematics, the number of digits in a particular numbering system. With microcomputers, four numbering systems are commonly used or referred to—binary, octal, decimal, and hexadecimal—and each is based on a different number of digits. The binary, or base-2, numbering system, which is used to discuss the states of a computer’s logic, has two digits, 0 and 1. Octal, or base-8, has eight digits, 0 through 7. The familiar decimal, or base-10, numbering system has ten digits, 0 through 9. Hexadecimal, or base-16, has sixteen digits, 0 through 9 and A through F. When numbers are written in a particular base, the base is often subscripted and enclosed in parentheses after the number, as in 24AE(16) = 9,390. Also called: radix. See also binary1, decimal, hexadecimal, octal. 3. One of three terminals (emitter, base, and collector) in a bipolar transistor. The current through the base controls the current between the emitter and the collector. See also transistor. 4. The insulating foundation of a printed circuit board. See also circuit board.

Xem thêm: 9 Cách Trị Hôi Nách Tại Nhà (Video, Mẹo Dân Gian Chữa Hôi Nách

Bloomberg Financial Glossary

基数|基值|基准|基础基数;基值;基准;基础A technical analysis tool. A chart pattern depicting the period when the supply and demand of a certain stock are in relative equilibrium, resulting in a narrow trading range. The merging of the support level and resistance level.

English Synonym and Antonym Dictionary

bases|based|basingsyn.: bottom cowardly establish fix found foundation groundwork headquarters inferior low mean selfish set settle stationant.: classical noble peak proud virtuous

Related Articles

Trả lời

Back to top button